Olcegepant
Phân loại:
Dược chất
Mô tả:
Thuốc olcegepant của Boehringer Ingelheim Dược phẩm (BIBN 4096) là một chất đối kháng chọn lọc liên quan đến gen Peptide (CGRP) của Calcitonin, một nhóm thuốc mới trong phát triển để điều trị các cơn đau nửa đầu cấp tính. Olcegepant đang trải qua thử nghiệm giai đoạn II ở châu Âu và Mỹ, với kết quả sơ bộ cho thấy thuốc đối kháng CGRP có thể là một cách tiếp cận mới tiềm năng trong điều trị chứng đau nửa đầu.
Dược động học:
Chứng đau nửa đầu liên quan đến rối loạn chức năng của các con đường não bộ thường điều chỉnh đầu vào cảm giác. Sự tham gia của peptide liên quan đến gen calcitonin (CGRP) trong bệnh lý đau nửa đầu được hỗ trợ bởi cả bằng chứng lâm sàng và thực nghiệm. Việc phát hành CGRP và các neuropeptide khác từ dây thần kinh sinh ba được cho là làm trung gian tình trạng viêm thần kinh trong màng não, góp phần tạo ra cơn đau não nghiêm trọng trong cơn đau nửa đầu. Các chất đối kháng CGRP như olcegepant liên kết tại các thụ thể CGRP, ngăn chặn hiệu ứng CGRP và do đó làm giảm viêm.
Dược lực học:
Olcegepant là một chất đối kháng peptide liên quan đến gen calcitonin (CGRP). Trong các nghiên cứu tiền lâm sàng, sự giãn nở động mạch giảm dần gây ra bởi CGRP hoặc kích thích điện. Trong một thử nghiệm lâm sàng giai đoạn II, olcegepant đã làm giảm mức độ nghiêm trọng của đau đầu ở 60% bệnh nhân đau nửa đầu và gặp các điểm cuối thứ phát bao gồm tỷ lệ không đau đầu và tỷ lệ đáp ứng kéo dài. Chỉ quan sát thấy các tác dụng phụ thoáng qua nhẹ đến trung bình, không có triệu chứng tim mạch bất lợi nào được báo cáo. Các hợp chất dường như là một loại thuốc chống đau nửa đầu hiệu quả được dung nạp tốt và không hiển thị tác dụng co mạch mà không sử dụng triptans và dihydroergotamine ở một số bệnh nhân.
Xem thêm
Tên thuốc gốc (Hoạt chất)
Insulin glargine.
Loại thuốc
Hormon làm hạ glucose máu, hormon chống đái tháo đường, insulin.
Dạng thuốc và hàm lượng
Thuốc sinh tổng hợp tương tự insulin người có tác dụng kéo dài, được điều chế bằng công nghệ tái tổ hợp DNA trên E. coli biến đổi gen.
Dung dịch chỉ để tiêm dưới da: 100 đv/ml; Lọ 10 ml và ống 3 ml (1 ml dung dịch chứa 100 đơn vị tương đương 3,64 mg hoạt chất).
Tên thuốc gốc (Hoạt chất)
Donepezil hydrochloride
Loại thuốc
Thuốc ức chế acetylcholinesterase có thể hồi phục (tác dụng trung tâm).
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên bao phim: 5 mg, 10 mg, 23 mg.
Viên ngậm: 5 mg, 10 mg.
Tên thuốc gốc (Hoạt chất):
Bifonazole
Loại thuốc
Thuốc kháng nấm.
Dạng thuốc và hàm lượng
Kem chứa 1% bifonazole.
Tên thuốc gốc (Hoạt chất)
Estrone sulfate (Estropipat).
Loại thuốc
Hormon estrogen.
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nén: 0,75mg, 1,5mg, 3mg
Tên thuốc gốc (Hoạt chất)
Dexmedetomidine
Loại thuốc
Thuốc an thần, thuốc ngủ
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch cô đặc để tiêm truyền 100 microgam/ml (lọ 2ml, 4ml, 10ml)
Sản phẩm liên quan











